drive-by shooting
drive
ˈdraɪv
draiv
by
baɪ
bai
shoo
ʃu:
shoo
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "drive-by shooting"trong tiếng Anh

Drive-by shooting
01

vụ nổ súng từ xe đang di chuyển, cuộc tấn công từ xe đang di chuyển

an attack where someone fires a gun at people or property from a moving vehicle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
drive-by shootings
Các ví dụ
The police are investigating a recent drive-by shooting that injured several people. 

Cảnh sát đang điều tra vụ bắn súng từ xe đang chạy gần đây khiến nhiều người bị thương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng