Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drive-by shooting
01
vụ nổ súng từ xe đang di chuyển, cuộc tấn công từ xe đang di chuyển
an attack where someone fires a gun at people or property from a moving vehicle
Các ví dụ
The police are investigating a recent drive-by shooting that injured several people.
Cảnh sát đang điều tra vụ bắn súng từ xe đang chạy gần đây khiến nhiều người bị thương.
The neighborhood was shaken by a drive-by shooting that occurred late at night.
Khu phố bị chấn động bởi vụ bắn súng từ xe đang chạy xảy ra vào đêm khuya.



























