to drift away
Pronunciation
/dɹˈɪft ɐwˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drift away"trong tiếng Anh

to drift away
01

xa cách, tách ra

to gradually move away or become distant, often in terms of physical distance or emotional detachment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
drift
thì hiện tại
drift away
ngôi thứ ba số ít
drifts away
hiện tại phân từ
drifting away
quá khứ đơn
drifted away
quá khứ phân từ
drifted away
Các ví dụ
John and his childhood friend drifted away after a disagreement about their future plans.
John và người bạn thời thơ ấu của anh ấy đã dần xa cách sau một bất đồng về kế hoạch tương lai của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng