dried
Pronunciation
/ˈdɹaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dried"trong tiếng Anh

01

khô, đã được sấy khô

having had moisture removed, usually for the purpose of preservation
dried definition and meaning
Các ví dụ
In regions with limited access to fresh produce, dried pasta is a staple in many households.
Ở những khu vực có khả năng tiếp cận hạn chế với sản phẩm tươi, mì ống khô là thực phẩm chủ yếu trong nhiều hộ gia đình.
02

khô, đã sấy khô

not still wet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
driest
so sánh hơn
drier
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng