Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drawstring
01
dây rút, dây buộc
a cord or string threaded through a fabric casing, used to tighten or close an opening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drawstrings
Các ví dụ
She pulled the drawstring on her hoodie to keep warm in the cold wind.
Cô ấy kéo dây rút trên áo hoodie của mình để giữ ấm trong gió lạnh.
Cây Từ Vựng
drawstring
draw
string



























