Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drawback
01
nhược điểm, bất lợi
a disadvantage or the feature of a situation that makes it unacceptable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drawbacks
Các ví dụ
While the plan has many benefits, the drawback is its high cost.
Mặc dù kế hoạch có nhiều lợi ích, nhược điểm là chi phí cao của nó.
Cây Từ Vựng
drawback
draw
back



























