dragnet
drag
ˈdræg
drāg
net
nɛt
net
dragonet

Định nghĩa và ý nghĩa của "dragnet"trong tiếng Anh

Dragnet
01

lưới kéo, lưới rê

a conical fishnet dragged through the water at great depths 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dragnets
02

lưới vét, cuộc truy lùng

a method of searching for and capturing suspects or criminals by systematically covering an area 
Các ví dụ
The police conducted a dragnet in the neighborhood to apprehend the suspect. 

Cảnh sát đã tiến hành một cuộc vây bắt trong khu phố để bắt giữ nghi phạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng