draconian
dra
drə
drē
co
ˈkəʊ
kew
nian
niən
niēn
chelonianarizonianoregonianbostonian

Định nghĩa và ý nghĩa của "draconian"trong tiếng Anh

draconian
01

của Draco, theo luật Draco

connected to Draco, the ancient Athenian lawmaker, or to his extremely harsh set of laws 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The ruler imposed draconian punishments for minor offenses, echoing Draco's code. 

Nhà cai trị đã áp đặt những hình phạt hà khắc cho các tội nhẹ, vang vọng bộ luật của Draco.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng