draconian
dra
dreɪ
drei
co
ˈkoʊ
kow
nian
niən
niēn
/dɹækˈə‍ʊni‍ən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "draconian"trong tiếng Anh

draconian
01

của Draco, theo luật Draco

connected to Draco, the ancient Athenian lawmaker, or to his extremely harsh set of laws
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The reforms replaced the draconian statutes with more lenient ones.
Các cuộc cải cách đã thay thế các quy chế hà khắc bằng những quy chế khoan hồng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng