Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drachma
01
drachma, đơn vị tiền tệ lịch sử từng được sử dụng ở Hy Lạp
a historical unit of currency formerly used in Greece
Các ví dụ
Citizens exchanged their old drachma notes for euros when Greece adopted the euro as its official currency.
Công dân đã đổi các tờ tiền drachma cũ của họ lấy euro khi Hy Lạp chấp nhận đồng euro làm tiền tệ chính thức.
02
đồng drachma, đơn vị trọng lượng dược phẩm bằng một phần tám ounce hoặc 60 hạt
a unit of apothecary weight equal to an eighth of an ounce or to 60 grains



























