Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
down to earth
01
giản dị và gần gũi, không màu mè
(of a person) not showing pretentious behavior
tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
Despite his success, he is still very down to earth.
Dù thành công, anh ấy vẫn rất giản dị và gần gũi.



























