to dovetail
Pronunciation
/ˈdəvˌteɪɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dovetail"trong tiếng Anh

to dovetail
01

khớp với nhau, phù hợp

to fit together in a satisfactory or suitable way
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dovetail
ngôi thứ ba số ít
dovetails
hiện tại phân từ
dovetailing
quá khứ đơn
dovetailed
quá khứ phân từ
dovetailed
Các ví dụ
The novel ’s themes dovetail with the author ’s previous works, creating a cohesive literary universe.
Các chủ đề của cuốn tiểu thuyết phù hợp với các tác phẩm trước đó của tác giả, tạo nên một vũ trụ văn học gắn kết.
1.1

khớp nhau, phù hợp với nhau

to make things fit well with each other
Transitive
Các ví dụ
The new design and the existing architecture dovetail, creating a cohesive look for the building.
Thiết kế mới và kiến trúc hiện có phối hợp nhịp nhàng, tạo ra một diện mạo gắn kết cho tòa nhà.
Dovetail
01

mộng đuôi én, khớp mộng đuôi én

a mortise joint formed by interlocking tenons and mortises
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dovetails
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng