Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Double-decker
01
xe buýt hai tầng, xe buýt hai tầng
a vehicle such as a bus, train, or ship with two levels on top of one another, providing additional seating capacity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double-deckers
Các ví dụ
The double-decker bus offered tourists a panoramic view of the city from its upper deck.
Xe buýt hai tầng mang đến cho du khách tầm nhìn toàn cảnh thành phố từ tầng trên.
02
bánh mì sandwich ba lớp, sandwich ba lát bánh mì
a sandwich made with three slices of bread and two layers of filling
Các ví dụ
He ordered a double-decker with turkey and bacon.
Anh ấy đã gọi một double-decker với gà tây và thịt xông khói.
double-decker
01
hai tầng, kép
having two levels stacked on top of each other
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most double-decker
so sánh hơn
more double-decker
không phân cấp được
Các ví dụ
Some Mexican restaurants offer a double-decker taco, featuring two soft tortillas with a layer of beans between them, providing a unique twist to the traditional taco.
Một số nhà hàng Mexico cung cấp bánh taco hai tầng, gồm hai bánh tortilla mềm với một lớp đậu ở giữa, mang đến một sự thay đổi độc đáo so với bánh taco truyền thống.



























