Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Donkey
01
con lừa, lừa
an animal that is like a horse but has shorter legs and longer ears, and is used for carrying things and riding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
donkeys
Các ví dụ
The farmer relied on his sturdy donkey to carry heavy loads from the fields.
Người nông dân dựa vào con lừa khỏe mạnh của mình để chở những tải nặng từ cánh đồng.
02
con lừa, kẻ ngốc
a foolish or stubborn person
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
You donkey, why did you forget to lock the door again?
Lừa, tại sao bạn lại quên khóa cửa một lần nữa?
03
một con lừa xấu xí, một cô gái xấu xí
a girl regarded as exceptionally ugly
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
That donkey wouldn't even get a second glance.
Con lừa đó thậm chí không đáng được nhìn lần thứ hai.
04
con lừa, biểu tượng của Đảng Dân chủ
the symbol of the Democratic Party; introduced in cartoons by Thomas Nast in 1874



























