Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Don't-know
01
những người không biết, những người chưa quyết định
someone who does not provide a definite answer for a question, particularly when being asked in a poll
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
don't-knows
Các ví dụ
As the debate intensified, it became evident that some participants were genuinely don't-knows, struggling to form a clear stance on the controversial topic.
Khi cuộc tranh luận trở nên gay gắt, rõ ràng là một số người tham gia thực sự là không-biết, đang vật lộn để hình thành lập trường rõ ràng về chủ đề gây tranh cãi.



























