domestic
do
mes
ˈmɛs
mes
tic
tɪk
tik
agresticmajesticamnesticanamnestic

Định nghĩa và ý nghĩa của "domestic"trong tiếng Anh

domestic
01

nội địa, quốc nội

relating to activities, issues, or affairs within a particular country 
domestic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Domestic policy decisions affect the lives of citizens within a country. 

Các quyết định chính sách nội địa ảnh hưởng đến cuộc sống của công dân trong một quốc gia.

1.1

nội địa, trong nước

made, grown, or originating within a particular country rather than imported 
Các ví dụ
Domestic cars are preferred by many consumers. 

Xe hơi nội địa được nhiều người tiêu dùng ưa chuộng.

1.2

quốc gia, nội địa

happening, operating, or occurring within the boundaries of a country 
domestic definition and meaning
Các ví dụ
Domestic issues like healthcare and education are often the focus of national debates. 

Các vấn đề trong nước như y tế và giáo dục thường là trọng tâm của các cuộc tranh luận quốc gia.

02

thuần hóa, được thuần hóa

(of an animal) capable of living with humans, either on a farm or as a pet in a house 
domestic definition and meaning
Các ví dụ
Domestic cats often display behaviors that show their adaptation to living alongside humans. 

Mèo nhà thường thể hiện những hành vi cho thấy sự thích nghi của chúng với việc sống cùng con người.

03

nội trợ, gia đình

relating to or belonging to the home, household, or family life 
Các ví dụ
She handled all the domestic chores with care. 

Cô ấy đã xử lý tất cả các công việc gia đình một cách cẩn thận.

3.1

gia đình, nội bộ

relating to family life, relationships, or issues within the household involving people 
Các ví dụ
Domestic violence affects millions of families worldwide. 

Bạo lực gia đình ảnh hưởng đến hàng triệu gia đình trên toàn thế giới.

Domestic
01

người giúp việc, nhân viên gia đình

a person employed to perform routine household tasks such as cleaning, cooking, or maintenance 
domestic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
domestics
Các ví dụ
The family hired a domestic to help with chores. 

Gia đình đã thuê một người giúp việc để giúp đỡ với các công việc nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng