domestic
Pronunciation
/dəˈmɛstɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "domestic"trong tiếng Anh

domestic
01

nội địa, quốc nội

relating to activities, issues, or affairs within a particular country
domestic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The domestic economy is influenced by factors such as inflation, employment rates, and consumer spending.
Nền kinh tế nội địa chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố như lạm phát, tỷ lệ việc làm và chi tiêu của người tiêu dùng.
1.1

nội địa, trong nước

made, grown, or originating within a particular country rather than imported
Các ví dụ
Domestic products often cost less than imports.
Sản phẩm nội địa thường có giá thấp hơn hàng nhập khẩu.
1.2

quốc gia, nội địa

happening, operating, or occurring within the boundaries of a country
domestic definition and meaning
Các ví dụ
Domestic flights are usually cheaper and easier to book.
Các chuyến bay nội địa thường rẻ hơn và dễ đặt hơn.
02

thuần hóa, được thuần hóa

(of an animal) capable of living with humans, either on a farm or as a pet in a house
domestic definition and meaning
Các ví dụ
Domestic horses have been integral to human civilization for centuries, serving as transportation and companionship.
Ngựa nhà đã là một phần không thể thiếu của nền văn minh nhân loại trong nhiều thế kỷ, phục vụ như phương tiện di chuyển và bạn đồng hành.
03

nội trợ, gia đình

relating to or belonging to the home, household, or family life
Các ví dụ
They hired help to manage domestic affairs.
Họ đã thuê người giúp việc để quản lý các công việc gia đình.
3.1

gia đình, nội bộ

relating to family life, relationships, or issues within the household involving people
Các ví dụ
They sought domestic peace after a period of conflict.
Họ tìm kiếm hòa bình gia đình sau một thời kỳ xung đột.
Domestic
01

người giúp việc, nhân viên gia đình

a person employed to perform routine household tasks such as cleaning, cooking, or maintenance
domestic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
domestics
Các ví dụ
The domestic arrived early to prepare breakfast.
Người giúp việc đến sớm để chuẩn bị bữa sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng