Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dogma
01
giáo điều, học thuyết
a notion or system of notions that one has to accept without questioning or arguing
02
giáo điều, niềm tin
a belief or a belief system held by an authority who proclaims it to be undeniably true and expects immediate acceptance
Các ví dụ
The political leader 's dogma was evident in every policy decision made by the administration.
Giáo điều của nhà lãnh đạo chính trị rõ ràng trong mọi quyết định chính sách được đưa ra bởi chính quyền.



























