dogma
dog
ˈdɒg
dog
ma
dolma

Định nghĩa và ý nghĩa của "dogma"trong tiếng Anh

01

giáo điều, học thuyết

a notion or system of notions that one has to accept without questioning or arguing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dogmas
02

giáo điều, niềm tin

a belief or a belief system held by an authority who proclaims it to be undeniably true and expects immediate acceptance 
Các ví dụ
The church's dogma was strictly enforced, leaving no room for dissenting opinions. 

Giáo điều của nhà thờ được thực thi nghiêm ngặt, không để chỗ cho những ý kiến bất đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng