Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Doctorate
01
tiến sĩ, bằng tiến sĩ
the highest degree given by a university
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
doctorates
Các ví dụ
The professor holds a doctorate in economics from Oxford University.
Giáo sư có bằng tiến sĩ kinh tế từ Đại học Oxford.



























