doctorate
Pronunciation
/ˈdɑktɚɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doctorate"trong tiếng Anh

Doctorate
01

tiến sĩ, bằng tiến sĩ

the highest degree given by a university
doctorate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
doctorates
Các ví dụ
The professor holds a doctorate in economics from Oxford University.
Giáo sư có bằng tiến sĩ kinh tế từ Đại học Oxford.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng