Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abbreviation
Các ví dụ
The abbreviation 'CEO' stands for Chief Executive Officer.
Từ viết tắt 'CEO' là viết tắt của Chief Executive Officer.
02
viết tắt, rút ngắn
the act of making something shorter by leaving out parts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abbreviations
Các ví dụ
The abbreviation of the title made it easier to fit on the cover.
Viết tắt của tiêu đề đã giúp nó dễ dàng vừa trên bìa hơn.
Cây Từ Vựng
abbreviation
abbreviate
abbrevi



























