abbreviation
abb
ˌəb
ēb
re
ri:
ri
via
ˈvieɪ
viei
tion
ʃən
shēn
inflammationarticulationfinalizationconsultation

Định nghĩa và ý nghĩa của "abbreviation"trong tiếng Anh

Abbreviation
01

chữ viết tắt, sự rút gọn

the shortened form of a word, etc. 
abbreviation definition and meaning
Các ví dụ
The abbreviation 'CEO' stands for Chief Executive Officer. 

Từ viết tắt 'CEO' là viết tắt của Chief Executive Officer.

02

viết tắt, rút ngắn

the act of making something shorter by leaving out parts 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abbreviations
Các ví dụ
The abbreviation of the title made it easier to fit on the cover. 

Viết tắt của tiêu đề đã giúp nó dễ dàng vừa trên bìa hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng