abbreviation
abb
ˌəb
ēb
re
ri
ri
via
ˈvieɪ
viei
tion
ʃən
shēn
/ɐbɹˌiːvɪˈe‍ɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abbreviation"trong tiếng Anh

Abbreviation
01

the act of making something shorter by leaving out parts

Các ví dụ
The abbreviation of the report saved several pages.
02

chữ viết tắt, sự rút gọn

the shortened form of a word, etc.
Các ví dụ
When writing a report, be sure to define any abbreviations the first time you use them.
Khi viết báo cáo, hãy chắc chắn định nghĩa bất kỳ từ viết tắt nào lần đầu tiên bạn sử dụng chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng