Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Divinity
01
thần học, tính thần thánh
the rational and systematic study of religion and its influences and of the nature of religious truth
02
thần thánh, thần linh
any kind of higher power deity like gods and goddesses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
divinities
Các ví dụ
Throughout history, various cultures have worshipped divinities associated with natural elements, such as the sea, sun, or moon.
Trong suốt lịch sử, các nền văn hóa khác nhau đã tôn thờ các vị thần liên quan đến các yếu tố tự nhiên, chẳng hạn như biển, mặt trời hoặc mặt trăng.
03
thần tính, bản chất thần thánh
the quality of being like a god
Các ví dụ
The spiritual leader was known for his divine presence, exuding an aura of peace and enlightenment.
Vị lãnh đạo tinh thần được biết đến với sự hiện diện thần thánh, tỏa ra hào quang của hòa bình và giác ngộ.
04
thần thánh, kẹo fudge trắng kem
white creamy fudge made with egg whites
Cây Từ Vựng
divinity
divine



























