Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alluvial
01
phù sa, bồi tích
related to material deposited by flowing water, often found in riverbeds and floodplains
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Alluvial soil is fertile and rich in nutrients, making it ideal for agriculture.
Đất phù sa màu mỡ và giàu chất dinh dưỡng, làm cho nó lý tưởng cho nông nghiệp.



























