Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dividend
01
cổ tức
an amount of money paid regularly to the shareholders of a company
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dividends
Các ví dụ
The company announced a quarterly dividend of $1 per share.
Công ty đã công bố cổ tức hàng quý là 1 đô la mỗi cổ phiếu.
02
cổ tức, lợi nhuận
a bonus, reward, or share of surplus
Các ví dụ
He enjoyed the dividends of his hard work.
Anh ấy tận hưởng cổ tức từ sự chăm chỉ của mình.
03
số bị chia, số được chia trong phép chia
(mathematics) the number to be divided in a division problem
Các ví dụ
In division, the dividend is the number that is being divided.
Trong phép chia, số bị chia là số được chia.



























