divided highway
di
di
vi
ˈvaɪ
vai
ded
dɪd
did
high
haɪ
hai
way
weɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "divided highway"trong tiếng Anh

Divided highway
01

đường cao tốc chia làn, đường phân cách

a road designed to accommodate two lanes of traffic in each direction, typically separated by a central barrier or grassy median 
Dialectamerican flagAmerican
divided highway definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
divided highways
Các ví dụ
The divided highway made it much safer to drive, as cars traveling in opposite directions were separated by a large median. 

Đường cao tốc chia làn đã làm cho việc lái xe an toàn hơn nhiều, vì các xe đi ngược chiều được ngăn cách bởi một dải phân cách lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng