Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Allusion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
allusions
Các ví dụ
In his speech, he made an allusion to the Trojan War, drawing a parallel between their struggle and that of ancient heroes.
Trong bài phát biểu của mình, ông đã ám chỉ đến cuộc chiến thành Troy, vẽ ra sự song song giữa cuộc đấu tranh của họ và của các anh hùng cổ đại.
Cây Từ Vựng
allusion
allus



























