Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disyllable
01
từ hai âm tiết, song tiết
a word that is made of two syllables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disyllables
Các ví dụ
The word 'water' is a disyllable, pronounced as 'wa-ter'.
Từ 'nước' là một từ hai âm tiết, được phát âm là 'nư-ớc'.



























