Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dissident
01
người bất đồng chính kiến, kẻ chống đối
someone who declares opposition to the government of one's country, knowing there is punishment for doing so
Các ví dụ
Ai Weiwei is a contemporary Chinese dissident artist who uses his work to draw attention to political and social issues.
Ai Weiwei là một nghệ sĩ bất đồng chính kiến đương đại Trung Quốc, người sử dụng tác phẩm của mình để thu hút sự chú ý đến các vấn đề chính trị và xã hội.
dissident
01
bất đồng chính kiến, phản đối
opposing official policy, especially that of an authoritarian government or dominant group
Các ví dụ
She published dissident essays criticizing the state's surveillance practices.
Cô ấy đã xuất bản các bài tiểu luận bất đồng chính kiến chỉ trích các hoạt động giám sát của nhà nước.



























