Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dissentious
01
bất đồng chính kiến, phản đối
having or expressing a different opinion, especially one that goes against the majority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dissentious
so sánh hơn
more dissentious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team had a clear strategy, but one dissentious player suggested a completely different approach.
Đội có một chiến lược rõ ràng, nhưng một cầu thủ bất đồng đã đề xuất một cách tiếp cận hoàn toàn khác.
Cây Từ Vựng
dissentious
dissent



























