Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dissent
01
bất đồng chính kiến, bất đồng
a difference of opinion, especially from commonly accepted beliefs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dissents
Các ví dụ
Academic dissent is essential for intellectual progress.
Bất đồng chính kiến học thuật là điều cần thiết cho sự tiến bộ trí tuệ.
02
ý kiến bất đồng, bản tuyên bố bất đồng
a formal statement in which a judge disagrees with the opinion or decision of the majority
specialized
Các ví dụ
In his dissent, the judge warned of future consequences for civil rights.
Trong ý kiến bất đồng của mình, thẩm phán cảnh báo về những hậu quả tương lai đối với quyền dân sự.
03
sự bất đồng chính kiến, sự phản đối
the action of demonstrating opposition in public or organized form
Các ví dụ
Peaceful dissent is a cornerstone of democratic society.
Bất đồng chính kiến ôn hòa là nền tảng của xã hội dân chủ.
to dissent
01
bất đồng, phản đối
to give or have opinions that differ from those officially or commonly accepted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dissent
ngôi thứ ba số ít
dissents
hiện tại phân từ
dissenting
quá khứ đơn
dissented
quá khứ phân từ
dissented
Các ví dụ
It is important for a healthy democracy to allow citizens to freely dissent and voice their opinions.
Điều quan trọng đối với một nền dân chủ lành mạnh là cho phép công dân tự do phản đối và bày tỏ ý kiến của họ.
02
ly khai, phản đối
to disagree with or reject the doctrines of an orthodox or established church, often by withdrawing membership
Các ví dụ
Those who dissented on doctrinal grounds formed a new denomination.
Những người bất đồng chính kiến vì lý do giáo lý đã hình thành một giáo phái mới.
Cây Từ Vựng
dissentious
dissent



























