Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dissemination
01
phổ biến, truyền bá
the action of spreading information or news
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Universities play a crucial role in the dissemination of knowledge through research publications and academic journals.
Các trường đại học đóng vai trò quan trọng trong việc phổ biến kiến thức thông qua các ấn phẩm nghiên cứu và tạp chí học thuật.
02
phổ biến, truyền bá
the act of spreading or distributing something widely
Các ví dụ
The teacher oversaw the dissemination of textbooks to all students.
Giáo viên giám sát việc phổ biến sách giáo khoa cho tất cả học sinh.
03
sự truyền bá, sự phổ biến
the quality or state of being widely spread or dispersed
Các ví dụ
The dissemination of culture occurred through migration and trade.
Sự phổ biến của văn hóa xảy ra thông qua di cư và thương mại.
Cây Từ Vựng
dissemination
disseminate
dissemin



























