Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disputation
01
tranh luận, thảo luận học thuật
a structured academic discussion on a thesis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disputations
Các ví dụ
The student successfully defended his thesis during the disputation, earning high praise from the panel.
Sinh viên đã bảo vệ thành công luận án của mình trong buổi tranh luận, nhận được lời khen ngợi cao từ hội đồng.
02
tranh luận, cuộc tranh cãi
a formal discussion where people hold differing views and fail to reach an agreement
Các ví dụ
The lawyer engaged in a disputation with the opposing counsel over the interpretation of the contract.
Luật sư đã tham gia vào một cuộc tranh luận với luật sư đối lập về việc giải thích hợp đồng.
Cây Từ Vựng
disputation
disputat



























