Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disparity
01
sự chênh lệch, sự bất bình đẳng
a noticeable and often significant difference or inequality between two or more things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disparities
Các ví dụ
Leaders aim to address the disparity in access to advanced education programs and job training resources.
Các nhà lãnh đạo nhằm giải quyết sự chênh lệch trong việc tiếp cận các chương trình giáo dục nâng cao và nguồn lực đào tạo nghề.
Cây Từ Vựng
disparity
parity



























