to dislike
dis
dɪs
dis
like
ˈlaɪk
laik
disklikedisclike

Định nghĩa và ý nghĩa của "dislike"trong tiếng Anh

to dislike
01

ghét, không thích

to not like a person or thing 
Transitive: to dislike sb/sth
to dislike definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
dislike
ngôi thứ ba số ít
dislikes
hiện tại phân từ
disliking
quá khứ đơn
disliked
quá khứ phân từ
disliked
Các ví dụ
He dislikes cold weather; he prefers warmer climates. 

Anh ấy không thích thời tiết lạnh; anh ấy thích khí hậu ấm áp hơn.

02

không thích

to express a negative sentiment or lack of approval towards a post, comment, or content by indicating one's dissatisfaction or disagreement with it, often through the use of a dislike button or similar feature provided by the platform 
Transitive: to dislike social media content
Các ví dụ
She disliked the comment by clicking the thumbs-down button. 

Cô ấy không thích bình luận đó bằng cách nhấn vào nút hình ngón tay cái hướng xuống.

Dislike
01

sự không thích, sự ghét

the feeling of not liking something or someone 
dislike definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dislikes
Các ví dụ
She has a strong dislike for spicy foods. 

Cô ấy có một sự không thích mạnh mẽ đối với đồ ăn cay.

02

không thích, phản đối

a negative reaction or expression of disapproval on social media 
Các ví dụ
The post received hundreds of dislikes on the platform. 

Bài đăng đã nhận được hàng trăm dislike trên nền tảng.

03

sự không thích, sự ghét

something that a person does not enjoy or feels strongly negative about 
Các ví dụ
Broccoli was his biggest dislike. 

Bông cải xanh là sự không thích lớn nhất của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng