Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disgruntled
01
bất mãn, thất vọng
feeling dissatisfied, often due to a sense of unfair treatment or disappointment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disgruntled
so sánh hơn
more disgruntled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The disgruntled employee expressed frustration with the company's new policies during the meeting.
Nhân viên bất mãn đã bày tỏ sự thất vọng với các chính sách mới của công ty trong cuộc họp.



























