discovered check
dis
ˈdɪs
dis
co
ka
vered
vəd
vēd
check
ʧɛk
chek

Định nghĩa và ý nghĩa của "discovered check"trong tiếng Anh

Discovered check
01

chiếu bị lộ, nước chiếu bị phát hiện

a tactic where a player moves one of their pieces, revealing an attack on the opponent's king by another piece that was previously blocked or hidden behind the moving piece 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
discovered checks
Các ví dụ
After Sarah moved her pawn, a discovered check from her bishop forced her opponent to defend immediately. 

Sau khi Sarah di chuyển quân tốt của mình, một chiếu bí được phát hiện từ quân tượng của cô đã buộc đối thủ phải phòng thủ ngay lập tức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng