disappearance
dis
ˌdɪs
dis
a
ə
ē
ppea
ˈpɪə
pie
rance
rəns
rēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "disappearance"trong tiếng Anh

Disappearance
01

sự biến mất, sự mất tích

the act or instance of going missing, often without explanation or a trace left behind 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disappearances
Các ví dụ
The disappearance of the plane remains unsolved after many years. 

Sự biến mất của chiếc máy bay vẫn chưa được giải quyết sau nhiều năm.

02

sự biến mất

gradually ceasing to be visible 
03

sự biến mất

the event of passing out of sight 
04

sự biến mất, sự không còn tồn tại

ceasing to exist 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng