Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disagreement
01
bất đồng
an argument or a situation in which people have different opinions about something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disagreements
Các ví dụ
Despite their disagreement on political issues, they managed to maintain a respectful friendship.
Mặc dù có bất đồng về các vấn đề chính trị, họ vẫn duy trì được tình bạn tôn trọng.
02
bất đồng, sự khác biệt
a contrast of facts or ideas between two or more sides
Các ví dụ
The disagreement between the survey results and actual behavior was surprising.
Sự bất đồng giữa kết quả khảo sát và hành vi thực tế thật đáng ngạc nhiên.
03
bất đồng, tranh cãi
the act of expressing opposition, argument, or dispute
Các ví dụ
They had a lively disagreement about policy changes.
Họ đã có một bất đồng sôi nổi về những thay đổi chính sách.
Cây Từ Vựng
disagreement
agreement
agree



























