Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disaccharide
01
disaccharide, đường đôi
a type of sugar composed of two simple sugar molecules, commonly found in foods such as sucrose, lactose, and maltose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disaccharides
Các ví dụ
Researchers are studying the digestion process of disaccharides in the human body.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu quá trình tiêu hóa disaccharide trong cơ thể con người.



























