Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dirty linen
01
chuyện riêng đáng xấu hổ, bí mật riêng tư xấu hổ
one's personal matters that if shared with others could make one embarrassed or ashamed
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The family did not want their dirty laundry discussed in public.
Gia đình không muốn chuyện riêng đáng xấu hổ của mình bị bàn tán công khai.



























