Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dirtbag
01
đồ rác rưởi, kẻ đê tiện
a person regarded as filthy, morally vile, or contemptible
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dirtbags
Các ví dụ
That dirtbag stole my wallet and ran.
Tên khốn nạn đó đã lấy trộm ví của tôi và bỏ chạy.
02
người luộm thuộm, kẻ bẩn thỉu
a person with a very messy appearance
Các ví dụ
He looked like a total dirtbag after the weekend camping trip.
Anh ấy trông giống như một kẻ bẩn thỉu sau chuyến cắm trại cuối tuần.
Cây Từ Vựng
dirtbag
dirt
bag



























