disability
Pronunciation
/ˌdɪsəˈbɪɫɪti/, /dɪsəˈbɪɫɪtiz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disability"trong tiếng Anh

Disability
01

khuyết tật, tàn tật

a physical or mental condition that prevents a person from using some part of their body completely or learning something easily
disability definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disabilities
Các ví dụ
She overcame her disability to become a successful artist.
Cô ấy đã vượt qua khuyết tật của mình để trở thành một nghệ sĩ thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng