Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disability
01
khuyết tật, tàn tật
a physical or mental condition that prevents a person from using some part of their body completely or learning something easily
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disabilities
Các ví dụ
She overcame her disability to become a successful artist.
Cô ấy đã vượt qua khuyết tật của mình để trở thành một nghệ sĩ thành công.
Cây Từ Vựng
disability
ability
able



























