disability
dis
ˌdɪs
dis
a
ə
ē
bi
ˈbɪ
bi
li
ty
ti
ti
taxabilityvisibilityincivilityimmobility

Định nghĩa và ý nghĩa của "disability"trong tiếng Anh

Disability
01

khuyết tật, tàn tật

a physical or mental condition that prevents a person from using some part of their body completely or learning something easily 
disability definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disabilities
Các ví dụ
He was born with a disability that affects his ability to walk. 

Anh ấy sinh ra với một khuyết tật ảnh hưởng đến khả năng đi lại của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng