Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diplomatic immunity
01
quyền miễn trừ ngoại giao, đặc quyền ngoại giao
legal protection that allows diplomats to avoid local laws and taxes in the country where they serve
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The ambassador was not arrested due to diplomatic immunity.
Đại sứ đã không bị bắt giữ do quyền miễn trừ ngoại giao.



























