diplomatic immunity
dip
ˌdɪp
dip
lo
ma
ˈmæ
tic
tɪk
tik
i
ɪ
i
mmu
mju:
myoo
ni
ni
ty
ti
ti
/dˌɪpləmˈatɪk ɪmjˈuːnɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diplomatic immunity"trong tiếng Anh

Diplomatic immunity
01

quyền miễn trừ ngoại giao, đặc quyền ngoại giao

legal protection that allows diplomats to avoid local laws and taxes in the country where they serve
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Some diplomats misuse diplomatic immunity, causing public controversy.
Một số nhà ngoại giao lạm dụng quyền miễn trừ ngoại giao, gây tranh cãi công chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng