diplomat
dip
ˈdɪp
dip
lo
mat
mæt
māt

Định nghĩa và ý nghĩa của "diplomat"trong tiếng Anh

Diplomat
01

nhà ngoại giao, đại diện ngoại giao

an official representing a country's government in foreign relations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
diplomats
Các ví dụ
The diplomat negotiated a trade agreement between two neighboring countries. 

Nhà ngoại giao đã đàm phán một thỏa thuận thương mại giữa hai nước láng giềng.

02

nhà ngoại giao, người đàm phán

an individual skilled in handling delicate situations with diplomacy and tact, often navigating complex relationships or negotiations with finesse and discretion 
Các ví dụ
Sarah is a diplomat in our office; she always knows how to approach difficult conversations with sensitivity and tact. 

Sarah là một nhà ngoại giao trong văn phòng của chúng tôi; cô ấy luôn biết cách tiếp cận các cuộc trò chuyện khó khăn với sự nhạy cảm và khéo léo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng