Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diorama
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dioramas
Các ví dụ
The art class assignment was to create a diorama of a famous historical event, prompting students to meticulously craft detailed scenes from the past.
Bài tập của lớp nghệ thuật là tạo một diorama về một sự kiện lịch sử nổi tiếng, thúc đẩy học sinh tỉ mỉ tạo ra những cảnh chi tiết từ quá khứ.



























