Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dining area
01
khu vực ăn uống, phòng ăn
a space designated for eating meals, often furnished with a table and chairs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dining areas
Các ví dụ
The hotel 's dining area features elegant décor and soft lighting.
Khu vực ăn uống của khách sạn có trang trí thanh lịch và ánh sáng dịu nhẹ.



























