Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all together
01
tất cả cùng nhau, cùng nhau
with everyone or everything gathered in one place or acting at the same time
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The guests were standing all together in the hall.
Các vị khách đang đứng tất cả cùng nhau trong sảnh.
02
tất cả cùng nhau, tổng cộng
with everything or everyone considered as a single unit
Các ví dụ
All together, the repairs will cost around $500.
Tổng cộng, việc sửa chữa sẽ tốn khoảng 500 $.



























