dike
dike
daɪk
daik
/dˈa‌ɪk/
dyke

Định nghĩa và ý nghĩa của "dike"trong tiếng Anh

01

đê, đập

a wall built in order to stop water, especially from the sea, from entering an area
dike definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dikes
Các ví dụ
Tourists marveled at the massive dike, an impressive feat of engineering designed to keep the sea at bay.
Du khách kinh ngạc trước đê lớn, một kỳ công ấn tượng của kỹ thuật được thiết kế để ngăn biển.
02

đồng tính nữ nam tính, tài xế xe tải

(slang) offensive term for a lesbian who is noticeably masculine
01

đắp đê, bảo vệ bằng đê

enclose with a dike
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dike
ngôi thứ ba số ít
dikes
hiện tại phân từ
diking
quá khứ đơn
diked
quá khứ phân từ
diked
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng