Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dig up
[phrase form: dig]
01
đào lên, khai quật
to find something by excavating or digging in the ground
Transitive: to dig up sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
dig
thì hiện tại
dig up
ngôi thứ ba số ít
digs up
hiện tại phân từ
digging up
quá khứ đơn
dug up
quá khứ phân từ
dug up
Các ví dụ
The treasure hunters believed they could dig up long-lost pirate treasures on the island.
Những thợ săn kho báu tin rằng họ có thể đào lên được những kho báu cướp biển đã mất từ lâu trên đảo.
02
đào lên, thu hoạch bằng cách đào
to harvest something from the ground through digging, often referring to crops or resources
Transitive: to dig up crops or resources
Các ví dụ
As autumn approached, it was time to dig up the pumpkins from the garden.
Khi mùa thu đến gần, đã đến lúc đào lên những quả bí ngô từ vườn.
03
khám phá, phát hiện
to discover or uncover something, often through searching or investigation
Các ví dụ
He spent hours digging up information about his family history.
Anh ấy đã dành hàng giờ để khai quật thông tin về lịch sử gia đình mình.



























