Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dig up
01
đào lên, khai quật
to find something by excavating or digging in the ground
Transitive: to dig up sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
dig
thì hiện tại
dig up
ngôi thứ ba số ít
digs up
hiện tại phân từ
digging up
quá khứ đơn
dug up
quá khứ phân từ
dug up
Các ví dụ
The archaeologists hoped to dig up evidence of an ancient civilization in the dig site.
Các nhà khảo cổ hy vọng sẽ đào lên bằng chứng về một nền văn minh cổ đại tại khu khai quật.
02
đào lên, thu hoạch bằng cách đào
to harvest something from the ground through digging, often referring to crops or resources
Transitive: to dig up crops or resources
Các ví dụ
The farmers were eager to dig up the ripe potatoes from the fertile soil.
Những người nông dân háo hức đào lên những củ khoai tây chín từ đất màu mỡ.
03
khám phá, phát hiện
to discover or uncover something, often through searching or investigation
Các ví dụ
The journalist managed to dig up some surprising facts about the politician.
Nhà báo đã cố gắng khám phá ra một số sự thật đáng ngạc nhiên về chính trị gia.



























